Phiên bản cập nhật 11.16 sẽ chính thức được ra mắt vào hôm nay (12/08) tại Máy chủ Việt Nam, Tộc/Hệ và Tướng đã thay đổi như thế nào?


Thay đổi lớn

Tộc/Hệ

Quân Đoàn (buff) đang khá bị hắt hủi tại các phiên bản trước đó của ĐTCL mùa 5 do một phần các tướng quân đoàn không thể tận dụng được hiệu ứng hồi máu của tộc này. Thay vì đòi hỏi các tướng phải sử dụng kỹ năng để hồi máu như trước, Quân Đoàn nay sẽ thay đổi thành hồi máu toàn phần, tức là cả đánh thường lẫn kỹ năng.

     - LÀM LẠI: Quân Đoàn được tăng Tốc Độ Đánh và hồi lại một phần lượng sát thương gây ra với đòn đánh và Kỹ Năng.

     - Quân Đoàn - Tốc Độ Đánh: 25/65/120/250% (Không Đổi)

     - MỚI: Quân Đoàn - Hút Máu: 15/20/25/35%


Thây Ma (nerf) là hệ tộc tiếp theo bị giảm sức mạnh lớn trong phiên bản 11.16 lần này, đặc biệt là mốc 3 Thây Ma

     - Thây Ma Biến Dị - Tăng Tiến Sức Mạnh theo Giai Đoạn: 20% ⇒ 16%

     - Thây Ma Biến Dị - Máu: 1000/1400/1800 ⇒ 900/1400/1900

     - Thây Ma Biến Dị - Máu Mỗi Cấp Sao: 100/140/180 ⇒ 90/140/190


Tướng Bậc 2

Tristana (nerf)

     - Tốc Độ Đánh Kỹ Năng: 125/150/175% ⇒ 120/130/140%

Irelia (nerf)

     - Sát Thương Giảm Thiểu Kỹ Năng: 40/50/60% ⇒ 30/40/50%

     - SMCK: 65 ⇒ 60

 

Tướng Bậc 3

Chỉnh sửa nhiều nhất trong các tướng 3 vàng chính là Nocturne (chỉnh sửa), với giảm sát thương tay và thêm vào SMPT

     MỚI: Cú xoay của Nocturne giờ sẽ gây thêm một phần cố định sát thương vật lý

     - Sát Thương Cộng Thêm Kỹ Năng: 0 ⇒ 70/85/110 (tỉ lệ với Sức Mạnh Phép Thuật)

     - Tỉ Lệ SMCK Kỹ Năng: 125% ⇒ 70%

     - Hồi Máu Kỹ Năng: 90/95/100% ⇒ 100% (không còn tỉ lệ với Sức Mạnh Phép Thuật)

     - Tốc Độ Đánh Cộng Thêm Kỹ Năng: 30/35/40% ⇒ 35%


Tướng Bậc 4

Ở tướng bậc 4 chúng ta có 3 chỉnh sửa lớn ở các vị tướng:

Galio (buff)

     - Hồi Máu Kỹ Năng: 50% ⇒ 60%

     - Thời Gian Kỹ Năng: 2 ⇒ 2.5 giây

     - Sát Thương Kỹ Năng: 200/300/2000 ⇒ 200/300/1200

Karma (buff)

     - Sát Thương Kỹ Năng: 210/260/700 ⇒ 225/280/750

Lucian (buff)

     Mỗi phát bắn thứ hai từ Thanh Trừng của Lucian sẽ được tính là một đòn đánh (có nghĩa là giờ nó có thể kích hoạt hiệu ứng của Cuồng Cung, Dao Điện, Guinsoo, Quyền Năng Khổng Lồ,...)

     - Máu: 800 ⇒ 700

Nhiều Tộc/Hệ và Tướng được chỉnh sửa trong phiên bản 11.16 sắp tới


Thay đổi nhỏ

Tộc/Hệ

Ác Quỷ (nerf) 

     - Tốc Độ Đánh: 5/30/75/150% ⇒ 10/30/70/130%

Cung Thủ (buff) 

     - Tốc Độ Đánh: 75/180% ⇒ 80/180%

Chiến Binh (buff) 

     - Sức Mạnh Công Kích Mỗi Giây: 3/5/15 ⇒ 3/6/15

Ma Sứ (neft) 

     - Tỉ Lệ Lá Chắn: 30/60/100/250 ⇒ 30/60/90/200%

     - Sát Thương Cộng Thêm: 20/30/40/80 ⇒ 20/30/40/70%

Pháo Thủ (neft) 

     - Tỉ Lệ SMCK Đạn Pháo: 250/450/1200 ⇒ 225/450/1200%

Vệ Binh (neft)

     - Tốc Độ Đánh: 30/120/1000% ⇒ 25/120/1000


Tướng Bậc 1

Leona (buff)

     - Năng Lượng: 0/80 ⇒ 40/80

Olaf (nerf)

     - Hồi Máu Đòn Đánh: 25/35/75 ⇒ 20/30/70

Vayne (buff)

     - Sức Mạnh Công Kích: 30 ⇒ 35


Tướng Bậc 2

Sejuani (nerf)

     - Giáp và Kháng Phép Cộng Thêm Kỹ Năng: 80/125/250 ⇒ 60/100/200

Sett (buff)

     - Giáp và Kháng Phép: 35 ⇒ 40

Thresh (nerf)

     - Sát Thương Kỹ Năng: 200/400/1000 ⇒ 175/350/800

Varus (buff)

     - Sát Thương Đòn Đánh 60 ⇒ 65


Tướng Bậc 3

Lee Sin (nerf)

     - Sát Thương Kỹ Năng: 250/350/700 ⇒ 250/350/650

     - Năng Lượng: 30/70 ⇒ 30/80

Lulu (buff)

     - Thời Gian Tăng Tốc Độ Đánh: 4 giây ⇒ 5 giây

Riven (nerf)

     - SMCK Cộng Thêm Kỹ Năng: 90%/100%/130% ⇒ 90%/100%/120%

     - SMCK: 85 ⇒ 80

Yasuo (nerf)

     - Sát Thương Kỹ Năng: 250/350/650 ⇒ 250/350/600

     - Sát Thương Chuẩn trên Đòn Đánh: 25/35/65 ⇒ 25/35/60

     - Tốc Độ Đánh: 1.0 ⇒ 0.95


Tướng Bậc 4

Rell (nerf)

     - Máu: 950 ⇒ 900

Ivern (nerf)

     - Thời Gian Choáng: 2/2.5/6 ⇒ 1.5/2/6 giây


Tướng Bậc 5

Akshan (buff)

     - Tốc Độ Đánh Kỹ Năng: 60/80/400% ⇒ 70/85/400%

Garen (buff)

     - Sát Thương Kỹ Năng Theo Máu: 25/30/200% ⇒ 25/35/200%

     - Năng Lượng: 100/180 ⇒ 100/170

Volibear (nerf)

     - Thời Gian Choáng Kỹ Năng: 2.5/3.5/10 ⇒ 2/3.5/10

Gwen (buff)

     - Giáp và Kháng Phép Đánh Cắp: 1/1/11 ⇒ 2/2/11

Heimerdinger (nerf)

     - Sát Thương Kỹ Năng 450/600/3333 ⇒ 400/600/3333.


Powered by Froala Editor